shǎn
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: (_). Ý nghĩa là: trèm; như "trèm (lửa bén cháy)" chum; như "cái chum" đám điếm; như "điếm canh" điệm; như "đậy điệm" đúm; như "đàn đúm" xúm; như "xúm lại" đóm; như "điếu đóm; đóm lửa" đỏm; như "đỏm dáng; làm đỏm" đốm; như "lốm đốm; đốm nâu" xém; như "cháy xém; xém chút nữ thì chết".

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trèm; như "trèm (lửa bén cháy)" chum; như "cái chum" đám điếm; như "điếm canh" điệm; như "đậy điệm" đúm; như "đàn đúm" xúm; như "xúm lại" đóm; như "điếu đóm; đóm lửa" đỏm; như "đỏm dáng; làm đỏm" đốm; như "lốm đốm; đốm nâu" xém; như "cháy xém; xém chút nữ thì chết"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ