yín
volume volume

Từ hán việt: 【dâm】

Đọc nhanh: (dâm). Ý nghĩa là: dào; như "dồi dào; mưa dào" dâm; như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" dầm; như "câu dầm; mưa dầm; dầm dề; đái dầm" giâm; như "giâm cành" giầm; như "mưa giầm" Tục dùng như chữ dâm ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dào; như "dồi dào; mưa dào" dâm; như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" dầm; như "câu dầm; mưa dầm; dầm dề; đái dầm" giâm; như "giâm cành" giầm; như "mưa giầm" Tục dùng như chữ dâm 淫.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBOU (水月人山)
    • Bảng mã:U+6EDB
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp