部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【dâm】
Đọc nhanh: 滛 (dâm). Ý nghĩa là: dào; như "dồi dào; mưa dào" dâm; như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" dầm; như "câu dầm; mưa dầm; dầm dề; đái dầm" giâm; như "giâm cành" giầm; như "mưa giầm" Tục dùng như chữ dâm 淫..
滛 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. dào; như "dồi dào; mưa dào" dâm; như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" dầm; như "câu dầm; mưa dầm; dầm dề; đái dầm" giâm; như "giâm cành" giầm; như "mưa giầm" Tục dùng như chữ dâm 淫.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滛
滛›
Tập viết