niè
volume volume

Từ hán việt: 【niết.nát】

Đọc nhanh: (niết.nát). Ý nghĩa là: nát; như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" nét; như "xét nét" nết; như "nết na" nhít; như "nhăng nhít" nít; như "con nít" nớt; như "non nớt" nức; như "nức nở".

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nát; như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" nét; như "xét nét" nết; như "nết na" nhít; như "nhăng nhít" nít; như "con nít" nớt; như "non nớt" nức; như "nức nở"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Niè
    • Âm hán việt: Niết , Nát
    • Nét bút:丶丶一ノ丨一フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHXM (水竹重一)
    • Bảng mã:U+6E7C
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp