volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: (_). Ý nghĩa là: dột; như "nhà dột" giọt; như "giọt nước; giọt lệ" lụt; như "lụt lội" sụt; như "sụt sùi" thụt; như "thụt lùi" chéo; như "chéo khăn; chéo áo; chéo góc" giột; như "nhà giột" xụt; như "xụt xùi" (Tính) Dáng nước chảy..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. dột; như "nhà dột" giọt; như "giọt nước; giọt lệ" lụt; như "lụt lội" sụt; như "sụt sùi" thụt; như "thụt lùi" chéo; như "chéo khăn; chéo áo; chéo góc" giột; như "nhà giột" xụt; như "xụt xùi" (Tính) Dáng nước chảy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ