kuí

Từ hán việt: 【quỳ】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (quỳ). Ý nghĩa là: con đường; đường; đường đi; lối đi.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

con đường; đường; đường đi; lối đi

道路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 馗

Hình ảnh minh họa cho từ 馗

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 馗 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+2 nét)
    • Pinyin: Kuí , Qiú
    • Âm hán việt: Quỳ
    • Nét bút:ノフ丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNTHU (大弓廿竹山)
    • Bảng mã:U+9997
    • Tần suất sử dụng:Thấp