Từ hán việt: 【thấp】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (thấp). Ý nghĩa là: chỗ đất trũng; nơi ẩm ướt, họ Tập.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

chỗ đất trũng; nơi ẩm ướt

低湿的地方

họ Tập

姓名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 隰

Hình ảnh minh họa cho từ 隰

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 隰 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+14 nét)
    • Pinyin: Xí , Xiè
    • Âm hán việt: Thấp
    • Nét bút:フ丨丨フ一一フフ丶フフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLAVF (弓中日女火)
    • Bảng mã:U+96B0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp