kuàng

Từ hán việt: 【quảng】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (quảng). Ý nghĩa là: họ Quảng.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

họ Quảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 邝

Hình ảnh minh họa cho từ 邝

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 邝 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Quảng
    • Nét bút:丶一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:INL (戈弓中)
    • Bảng mã:U+909D
    • Tần suất sử dụng:Thấp