Từ hán việt: 【kỳ.kì.cần】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (kỳ.kì.cần). Ý nghĩa là: cầu xin; cầu khẩn, Kỳ Châu (ở phía Nam tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc), họ Kỳ.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Động từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Động từ

cầu xin; cầu khẩn

Kỳ Châu (ở phía Nam tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)

指蕲州 (旧州名,州治在今湖北蕲春县南)

họ Kỳ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 蕲

Hình ảnh minh họa cho từ 蕲

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 蕲 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Cần , , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨丶ノ丨フ一一一丨ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCJL (廿金十中)
    • Bảng mã:U+8572
    • Tần suất sử dụng:Thấp