sǒu

Từ hán việt: 【tẩu】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (tẩu). Ý nghĩa là: mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi, người mù; người đui; người đui mù.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi

眼睛没有瞳人,看不见东西

người mù; người đui; người đui mù

瞎子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 瞍

Hình ảnh minh họa cho từ 瞍

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 瞍 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mục 目 (+9 nét)
    • Pinyin: Sǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHXE (月山竹重水)
    • Bảng mã:U+778D
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp