Từ hán việt: 【á】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (á). Ý nghĩa là: câm; khản cổ; khàn giọng, á; như "á khẩu (câm không nói)".

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

câm; khản cổ; khàn giọng

同'哑'

á; như "á khẩu (câm không nói)"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 痖

Hình ảnh minh họa cho từ 痖

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 痖 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMTC (大一廿金)
    • Bảng mã:U+75D6
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp