liǎn

Từ hán việt: 【liễn】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (liễn). Ý nghĩa là: tấm liễn (đồ để thờ).

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

tấm liễn (đồ để thờ)

古代宗庙盛黍稷的器具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 琏

Hình ảnh minh họa cho từ 琏

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 琏 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lián , Liǎn
    • Âm hán việt: Liễn
    • Nét bút:一一丨一一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYKQ (一土卜大手)
    • Bảng mã:U+740F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình