chuí

Từ hán việt: 【chuỷ.truỳ】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (chuỷ.truỳ). Ý nghĩa là: gậy ngắn, đánh bằng gậy; đập; quất; nện, roi.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Từ điển
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Từ điển

gậy ngắn

短木棍

đánh bằng gậy; đập; quất; nện

用棍子打

roi

同'箠'

gậy; cái chày

同'槌'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 棰

Hình ảnh minh họa cho từ 棰

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 棰 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Chuỷ , Truỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHJM (木竹十一)
    • Bảng mã:U+68F0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp