máng

Từ hán việt: 【mông.mang】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (mông.mang). Ý nghĩa là: chó xồm; chó xù, lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

chó xồm; chó xù

多毛的狗

lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu

杂色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 尨

Hình ảnh minh họa cho từ 尨

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 尨 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+4 nét)
    • Pinyin: Máng , Méng , Páng
    • Âm hán việt: Mang , Mông
    • Nét bút:一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IUHHH (戈山竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5C28
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp