Từ hán việt: 【nhất】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (nhất). Ý nghĩa là: số một (cách viết số một bằng chữ trong tiếng Hoa).

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Từ điển
Ví dụ

số một (cách viết số một bằng chữ trong tiếng Hoa)

'一'的大写参看〖数字〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - 壹仟 yīqiān 贰佰零叁 èrbǎilíngsān yuán

    - Một ngàn hai trăm linh ba đồng.

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 壹

Hình ảnh minh họa cho từ 壹

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 壹 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+9 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBMT (土月一廿)
    • Bảng mã:U+58F9
    • Tần suất sử dụng:Thấp