lán
volume volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: Ý nghĩa là: làn; như "làn sóng" lờn; như "hư lờn" lượn; như "uốn lượn" trơn; như "sạch trơn; đường trơn".

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làn; như "làn sóng" lờn; như "hư lờn" lượn; như "uốn lượn" trơn; như "sạch trơn; đường trơn"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ