部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【】
Đọc nhanh: 㳔 Ý nghĩa là: đuối; như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" đối; như "đối diện; đối đãi; đối tác".
㳔 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. đuối; như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" đối; như "đối diện; đối đãi; đối tác"
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 㳔