Từ hán việt: 【húc】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (húc). Ý nghĩa là: họ Tu.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

họ Tu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 顼

Hình ảnh minh họa cho từ 顼

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 顼 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét), hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Xū , Xù
    • Âm hán việt: Húc
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMBO (一土一月人)
    • Bảng mã:U+987C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình