xiān

Từ hán việt: 【tiêm.thiểm】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (tiêm.thiểm). Ý nghĩa là: sắc; nhọn; bén, thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp), dụng cụ bắt cá.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Tính từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Tính từ

sắc; nhọn; bén

锋利

thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp)

锸,一种农具

dụng cụ bắt cá

捕鱼具

vũ khí sắc bén; công cụ sắc bén

利器

họ Tiêm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 铦

Hình ảnh minh họa cho từ 铦

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 铦 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ