Từ hán việt: 【trì.đề.trĩ.đệ】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (trì.đề.trĩ.đệ). Ý nghĩa là: đá; đạp; giẫm.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

đá; đạp; giẫm

踢;踏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 踶

Hình ảnh minh họa cho từ 踶

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 踶 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Túc 足 (+9 nét)
    • Pinyin: Chí , Dì , Tí , Zhì
    • Âm hán việt: Trì , Trĩ , Đề , Đệ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAMO (口一日一人)
    • Bảng mã:U+8E36
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp