Từ hán việt: 【mạch】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (mạch). Ý nghĩa là: dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc).

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

dân tộc Mạch (dân tộc thiểu số thời xưa ở phương Bắc, Trung Quốc)

中国古代称东北方的民族

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 貊

Hình ảnh minh họa cho từ 貊

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 貊 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+6 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHMA (月竹一日)
    • Bảng mã:U+8C8A
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp