Từ hán việt: 【bi】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (bi). Ý nghĩa là: gấu người; gấu ngựa; gấu nâu.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

gấu người; gấu ngựa; gấu nâu

哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一能爬树,会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可 以入药也叫马熊或罴,通称人熊见〖棕熊〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 罴

Hình ảnh minh họa cho từ 罴

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 罴 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Võng 网 (+9 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Bi
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨一フ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLGIF (田中土戈火)
    • Bảng mã:U+7F74
    • Tần suất sử dụng:Thấp