páo

Từ hán việt: 【bào】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (bào). Ý nghĩa là: hươu bào.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

hươu bào

狍子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 狍

Hình ảnh minh họa cho từ 狍

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 狍 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Páo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフノノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPRU (大竹心口山)
    • Bảng mã:U+72CD
    • Tần suất sử dụng:Thấp