Từ hán việt: 【lí.khôi.lý】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (lí.khôi.lý). Ý nghĩa là: lo; buồn.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Động từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Động từ

lo; buồn

忧;悲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 悝

Hình ảnh minh họa cho từ 悝

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 悝 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Huī , Kuī , Lǐ
    • Âm hán việt: Khôi , ,
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWG (心田土)
    • Bảng mã:U+609D
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp