huī

Từ hán việt: 【_】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (_). Ý nghĩa là: hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.).

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Từ tượng thanh
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Từ tượng thanh

hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)

(咴儿咴儿) 象声词,形容马叫的声音

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 咴

Hình ảnh minh họa cho từ 咴

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 咴 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RKF (口大火)
    • Bảng mã:U+54B4
    • Tần suất sử dụng:Thấp