yǒu

Từ hán việt: 【hữu】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (hữu). Ý nghĩa là: nguyên tố Ơ-rô-pi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Eu.).

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

nguyên tố Ơ-rô-pi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Eu.)

金属元素,符号Eu (europium) 是一种稀土金属灰白色,在核反应堆中做中子吸收剂,也用来做激光材料

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 铕

Hình ảnh minh họa cho từ 铕

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 铕 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:ノ一一一フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCKB (重金大月)
    • Bảng mã:U+94D5
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp