suì

Từ hán việt: 【_】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (_). Ý nghĩa là: sáng ngời; rạng ngời, thuần sắc; thuần một màu, mắt sáng.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Từ điển
Từ điển
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Từ điển

sáng ngời; rạng ngời

外表或面色润泽的

thuần sắc; thuần một màu

颜色纯

mắt sáng

眼睛清明

Ý nghĩa của khi là Từ điển

nhìn; ngắm; xem; coi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 睟

Hình ảnh minh họa cho từ 睟

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 睟 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ