Từ hán việt: 【lịch】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (lịch). Ý nghĩa là: ánh ngọc; ánh trai.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

ánh ngọc; ánh trai

玓瓅:珠光

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 瓅

Hình ảnh minh họa cho từ 瓅

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 瓅 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+15 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一一丨一ノ丨フ一一フフ丶フフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGVID (一土女戈木)
    • Bảng mã:U+74C5
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp