chèn

Từ hán việt: 【sấn.thấn】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (sấn.thấn). Ý nghĩa là: quan tài; áo quan.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

quan tài; áo quan

棺材

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 榇

Hình ảnh minh họa cho từ 榇

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 榇 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn , Thấn
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYTD (木卜廿木)
    • Bảng mã:U+6987
    • Tần suất sử dụng:Thấp