bāo

Từ hán việt: 【bao】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (bao). Ý nghĩa là: bao; bọc.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

bao; bọc

包;裹

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 勹

Hình ảnh minh họa cho từ 勹

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 勹 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+0 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XP (重心)
    • Bảng mã:U+52F9
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp