mián

Từ hán việt: 【miên】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (miên). Ý nghĩa là: Miên, mái nhà.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

Miên, mái nhà

词性

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 宀

Hình ảnh minh họa cho từ 宀

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 宀 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+0 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XJ (重十)
    • Bảng mã:U+5B80
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp