yīn

Từ hán việt: 【nhân】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (nhân). Ý nghĩa là: núi đất, tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

núi đất

土山

tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt

堵塞;填塞

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 堙

Hình ảnh minh họa cho từ 堙

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 堙 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:一丨一一丨フ丨丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMWG (土一田土)
    • Bảng mã:U+5819
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp